đón chào

đón chào

Thành phố trang hoàng rực rỡ để đón chào năm mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiếp đón một cách trân trọng, nồng nhiệt: Hành động chủ động đón chào mừng người nào đó, thường khách quý, một sự kiện quan trọng hoặc một điều mới mẻ với thái độ trang trọng vui vẻ.
    • Chào đón, đón nhận: Thể hiện sự sẵn sàng niềm vui khi đón nhận một sự việc, hiện tượng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hàng trăm người dân đã tập trungsân bay để đón chào nguyên thủ quốc gia.
    • Thành phố trang hoàng rực rỡ để đón chào năm mới.
    • Chúng tôi sẵn sàng đón chào những ý tưởng sáng tạo từ các bạn trẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đón chào nồng nhiệt": tiếp đón với tất cả sự nhiệt tình thân thiện.

    • Ngôi làng nhỏ đón chào nồng nhiệt các vị khách du lịch phương xa.
  • "đón chào long trọng": tiếp đón với nghi thức trang trọng, thường dành cho những dịp hoặc nhân vật quan trọng.

    • Lễ đón chào long trọng dành cho đoàn đại biểu cấp cao đã được tổ chức tại phủ Chủ tịch.
Biến thể từ gần giống
  • Đón tiếp (động từ): hành động đón tiếp đãi khách. "Đón tiếp" có thể mang tính chất thông thường hơn, trong khi "đón chào" thường hàm ý trang trọng nồng nhiệt hơn.

    • ấy phụ trách việc đón tiếp khách đến công ty.
  • Chào đón (động từ): có nghĩa tương tự "đón chào", thường dùng để thể hiện thái độ cởi mở, vui vẻ đón nhận.

    • Chúng tôi luôn chào đón sự hợp tác từ các đối tác.
Từ đồng nghĩa
  • Nghênh tiếp: đón tiếp một cách trịnh trọng (từ Hán Việt, ít dùng trong văn nói hiện đại).
  • Hoan nghênh: bày tỏ thái độ vui mừng tán thành khi đón nhận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến nào được hình thành từ "đón chào" ngoài các kết hợp với phó từ/tính từ đã nêumục "Cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • "Đón chào cửa, tiễn chào nhà": (Thành ngữ) Ý nói cách tiếp đãi khách chu đáo, niềm nở từ lúc khách đến cho đến khi khách về.
    • Cửa hàng của ấy nổi tiếng với phong cách "đón chào cửa, tiễn chào nhà" nên khách hàng rất hài lòng.